Câu tiếng Anh có từ “drama”
379 câu thật có từ drama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drama nghĩa là kịch. drama là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic work intended for performance by actors on a stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drama
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
An example would be the drama club in a high school.
Từ trong câu: drama, club, example, high, school
«Transportation Geography and Network Science/Social networks and travel behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360780 (bản sửa đổi 3751415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tecumseh’s drama of a great Indian kingdom would come true.
Từ trong câu: drama, great, kingdom, come, true
Crittenden Marriott, The ward of Tecumseh. Nguồn: Project Gutenberg #69052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I agree with you in thinking that Shakspeare would not give a Claudius so large a proportion of his drama.
Từ trong câu: drama, agree, think, give, large, proportion
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But for such an introduction behind the scenes, much of the stage business of this curious drama would have escaped my notice, or remained incomprehensible.
Từ trong câu: drama, introduction, behind, scene, much, stage, business, curious
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Popular dramas would usually run from February through November each year.
Từ trong câu: february, popular, drama, usually, run, november, year
«Season (television)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937272 (bản sửa đổi 10585834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But what the drama would gain thereby, truth would lose.
Từ trong câu: thereby, gain, drama, truth, lose
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a fit closing of the third act of this pastoral drama.
Từ trong câu: pastoral, fit, close, third, act, drama
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It would make a thrilling scene for some great war drama.
Từ trong câu: thrilling, make, thrill, scene, great, war, drama
James Edgar Allen, The Battle of Bayan and Other Battles. Nguồn: Project Gutenberg #23573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The last interview between Loys and the Prefect, taken out of the drama, would be a little masterpiece of characterisation.
Từ trong câu: characterisation, last, interview, prefect, take, out, drama, little
Stopford A. Brooke, The poetry of Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #14316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drama movie | 356 lần |
| comedy drama | 207 lần |
| survey of drama | 167 lần |
| drama vol | 187 lần |
| romantic drama | 177 lần |
| television drama | 120 lần |
| historical drama | 130 lần |
| methuen drama | 61 lần |
| comic drama | 90 lần |
| tragic drama | 84 lần |
| drama series | 240 lần |
| domestic drama | 147 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drama trong kho câu?
- Kho câu có 379 câu có từ drama hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drama gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drama: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.