E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “democratic”

282 câu thật có từ democratic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: democratic nghĩa là dân chủ. democratic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or advocating or based upon the principles of democracy or social equality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ democratic

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng democratic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
democratic republic531 lần
democratic nomination205 lần
democratic nominee155 lần
democratic party2.502 lần
democratic candidate200 lần
democratic presidential143 lần
democratic institutions167 lần
democratic party's88 lần
democratic primary168 lần
democratic convention109 lần
democratic ticket89 lần
liberal democratic119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ democratic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ democratic trong kho câu?
Kho câu có 282 câu có từ democratic hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ democratic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ democratic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ democratic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ democratic: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.