Câu tiếng Anh có từ “dealer”
221 câu thật có từ dealer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dealer nghĩa là đại lý. dealer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dealer
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Once the dealer has finished dealing, all players take up their cards.
Từ trong câu: dealer, once, finish, deal, player, take, up, card
«Card Games/Trick-taking games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187687 (bản sửa đổi 3374326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a dealer has been chosen, the first round starts.
Từ trong câu: dealer, choose, first, round, start
«Card Games/Vegas Rummy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155569 (bản sửa đổi 4391922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In consequence of our having 'chummed' with other comrades, our suite has taken on alarming proportions; we look like a company of slave-dealers.
Từ trong câu: dealer, suite, consequence, take, alarm, proportion, look, like
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dealer has given two cards each to the four players who are betting.
Từ trong câu: bet, dealer, give, card, four, player
«Blackjack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218060 (bản sửa đổi 9926574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These verandahs contain handsome shops, in which the dealers have collected, at great cost, all that can tempt purchasers.
Những mái hiên này có những cửa hàng đẹp đẽ, trong đó các đại lý đã thu thập, với giá rất cao, tất cả những gì có thể cám dỗ người mua.
Từ trong câu: verandah, dealer, purchaser, contain, handsome, shop, collect, great
Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Birotteau, who is a dealer in perfumes, and has invented a Sultana cosmetic and a Carminative Water, has reached a position of influence and substance.
Từ trong câu: cosmetic, dealer, perfume, invent, water, reach, position, influence
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He might perhaps have been bought for less; but while D’Artagnan was discussing the price with the dealer, Athos was counting out the money on the table.
Từ trong câu: discuss, dealer, perhaps, buy, less, price, count, out
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In thirty years the production has augmented by sixty per cent., and still dealers very often sell a fabricated imitation of the genuine thing.
Từ trong câu: fabricate, thirty, year, production, sixty, per, cent, still
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every one who has had any hand in the work has seemed personally interested and anxious to expedite the work, from the architect and lumber dealer to the commonest laborer.
Từ trong câu: expedite, every, hand, work, seem, personally, interest, anxious
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 07, July, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dealer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dealer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dealer trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ dealer hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dealer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dealer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dealer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dealer: Câu phủ định (22 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.