Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dealer”

217 câu thật có từ dealer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dealer nghĩa là đại lý. dealer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dealer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Just take the coins you want to sell to several different dealers to get their opinions as to the grade.

    Từ trong câu: dealer, grade, sell, coin, take, want, several, different

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Currency (United States)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114966 (bản sửa đổi 4621165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The planes used are about four in number and the cost is about seven or eight dollars for the set as sold by dealers.

    Từ trong câu: dealer, sell, number, plane, use, four, cost, seven

    J. Parish Stelle, The gunsmith's manual. Nguồn: Project Gutenberg #71928. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The clock is sold to a junk dealer, who sells its parts and sells its case for people to burn.

    Từ trong câu: junk, dealer, clock, sell, part, case, people, burn

    «My Grandfather's Clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804923 (bản sửa đổi 9714332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He might perhaps have been bought for less; but while D’Artagnan was discussing the price with the dealer, Athos was counting out the money on the table.

    Từ trong câu: discuss, dealer, perhaps, buy, less, price, count, out

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dealer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broker dealer161 lần
slave dealer573 lần
wholesale dealer135 lần
retail dealer109 lần
cattle dealer276 lần
drug dealer114 lần
horse dealer699 lần
liquor dealer75 lần
radio dealer88 lần
faro dealer34 lần
provision dealer64 lần
dealer in contraband34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dealer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dealer trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ dealer hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dealer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dealer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dealer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dealer: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.