Câu tiếng Anh có từ “dealer”
221 câu thật có từ dealer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dealer nghĩa là đại lý. dealer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dealer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Moreover, if dealers or other strangers should come in, would they not take her for a model?
Từ trong câu: dealer, moreover, stranger, come, take, model
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I suggest you should be satisfied with a car dealer.
Từ trong câu: dealer, suggest, satisfied, car
«Introduction to Swedish/Answers to exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51833 (bản sửa đổi 2703185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For this reason it is necessary that the advertising-plate or dealers cut which you furnish to them should be mounted type-high.
Từ trong câu: advertise, advertising, dealer, reason, necessary, plate, cut, furnish
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No single dealer should employ more than one system, produced by a single manufacturer.
Từ trong câu: employ, manufacturer, single, dealer, system, produce
«Using Your Dealer Management System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141097 (bản sửa đổi 3589103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was sold to a corn dealer and baker, whom Jerry knew, and with him he thought I should have good food and fair work.
Từ trong câu: baker, whom, sell, corn, dealer, know, think, good
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not say this in any spirit of disparagement of the magnificent animals provided by the London dealers at the prices which such animals ought to command.
Từ trong câu: disparagement, spirit, magnificent, animal, provide, dealer, price, ought
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dealer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dealer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dealer trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ dealer hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dealer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dealer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dealer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dealer: Câu phủ định (22 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.