Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dealer”

221 câu thật có từ dealer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dealer nghĩa là đại lý. dealer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dealer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He is the wholesale dealer in command, and the herald, or other officer, retails his commands to others.

    Từ trong câu: retail, dealer, herald, command, officer, other

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Extensive circularizing campaigns are conducted for the purpose of making known to the consumer the merits of certain commodities, which are sold only through dealers.

    Từ trong câu: extensive, dealer, commodity, campaign, consumer, merit, conduct, purpose

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And that is why he is the archetypal plain dealer.

    Và đó là lý do tại sao anh ta là người chia bài đơn giản nguyên mẫu.

    Từ trong câu: archetypal, plain, dealer

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/King Lear in Its Own Time: The Difference that Death Makes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475120 (bản sửa đổi 4638816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dealer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broker dealer161 lần
slave dealer573 lần
wholesale dealer135 lần
retail dealer109 lần
cattle dealer276 lần
drug dealer114 lần
horse dealer699 lần
liquor dealer75 lần
radio dealer88 lần
faro dealer34 lần
provision dealer64 lần
dealer in contraband34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dealer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dealer trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ dealer hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dealer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dealer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dealer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dealer: Câu phủ định (22 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.