Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “copper”

331 câu thật có từ copper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: copper nghĩa là đồng. copper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a ductile malleable reddish-brown corrosion-resistant diamagnetic metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ copper

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng copper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copper wire1.735 lần
resistivity of copper793 lần
gauge copper795 lần
copper atom393 lần
density of copper388 lần
copper mines328 lần
copper coins241 lần
copper coloured341 lần
copper coin251 lần
copper colored296 lần
copper kettle186 lần
copper ore143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ copper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ copper trong kho câu?
Kho câu có 331 câu có từ copper hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ copper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ copper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 128 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ copper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ copper: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.