Câu tiếng Anh có từ “color”
4.091 câu thật có từ color hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: color nghĩa là màu sắc. color là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ color
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (295 câu)
The colour of the bread used helps to make the colour of the drink.
Từ trong câu: color, drink, help, bread, use, make
«Kvass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347703 (bản sửa đổi 10889243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sides of the body are light brown in color with darker brown spots.
Từ trong câu: color, light, side, brown, body, dark, spot
«Hyloxalus craspedoceps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136741 (bản sửa đổi 9780477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be light brown to dark brown or green-brown in color.
Từ trong câu: color, light, green, brown, dark
«Cheesman's big-eyed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775472 (bản sửa đổi 10184657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am just talking about the color of his face, the same color.
Từ trong câu: color, just, talk, same, face, am, his
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This frog is green in color with some white or orange spots.
Từ trong câu: color, green, white, spot, orange, frog
«Phyllomedusa coelestis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869710 (bản sửa đổi 9325041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The legs have brown, black, blue, and yellow color in different places.
Từ trong câu: color, black, blue, brown, leg, yellow, different, place
«Ameerega ignipedis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1153932 (bản sửa đổi 10889128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is white color near where the front legs meet the body.
Từ trong câu: color, near, meet, white, front, leg, body
«Anomaloglossus wothuja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181594 (bản sửa đổi 10893058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I want to see something like the coloured pictures in the hotels.”
Từ trong câu: color, want, see, something, like, picture, hotel
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The only thing I can think of that it is like is the color of the paper!
Từ trong câu: color, thing, think, like, paper
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were changed to the colors of gold and green.
Từ trong câu: color, green, gold, change
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These colors are green, yellow, blue, red, brown, and orange.
Từ trong câu: color, red, yellow, green, blue, brown, orange
«M&M's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=241840 (bản sửa đổi 10958791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are green in color over most of their bodies.
Từ trong câu: color, green, body
«Glass frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359465 (bản sửa đổi 10464379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The insides of the back legs are black in color.
Từ trong câu: color, back, black, inside, leg
«Scinax onca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935498 (bản sửa đổi 8331356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is brown, gray-brown, or yellow-brown in color.
Từ trong câu: color, yellow, brown, gray
«Osteocephalus planiceps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940550 (bản sửa đổi 8695927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is light green to light brown in color.
Từ trong câu: color, light, green, brown, frog
«La Loma tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964201 (bản sửa đổi 8695643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a very dark color, which is almost black.
Từ trong câu: color, almost, black, dark
«Schwarzbier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101182 (bản sửa đổi 9507874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is yellow color on the front of the neck.
Từ trong câu: color, yellow, front, neck
«Anomaloglossus wothuja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181594 (bản sửa đổi 10893058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is cream-brown or red-brown in colour.
Từ trong câu: color, red, brown, cream
«Revealed frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772565 (bản sửa đổi 9138109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The head is darker in color than the body.
Từ trong câu: color, head, body, dark
«Triprion spatulatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906926 (bản sửa đổi 9304004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The backs of the legs are purple in color.
Từ trong câu: color, leg, purple, back
«Chirixalus doriae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106117 (bản sửa đổi 10895633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some have colors of brown, white and black.
Từ trong câu: color, white, black, brown
«Brown huntsman spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157689 (bản sửa đổi 8325595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The white coat is lightest colored, almost white.
Từ trong câu: color, light, almost, white, coat
«Fallow deer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297479 (bản sửa đổi 8769441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their team colours are red, black and white.
Từ trong câu: color, red, white, black, team
«Abilene Ruff Riders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306488 (bản sửa đổi 8041140). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is some blue color on its middle.
Từ trong câu: color, middle, blue
«Spine-fingered tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=901775 (bản sửa đổi 8338871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is white or light blue in color.
Từ trong câu: color, light, white, blue
«Phyllobates lugubris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117978 (bản sửa đổi 9635860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The colors that he likes the most are blue, black, white and grey.
Từ trong câu: gray, color, like, blue, black, white
«JJ Lin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87233 (bản sửa đổi 10967449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The RYB color wheel is still often used to teach color to children.
Từ trong câu: wheel, color, still, often, use, teach, child
«Red-violet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161443 (bản sửa đổi 10864170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is what gives it its red-orange coloring and makes it "hot".
Từ trong câu: give, color, red, hot, orange, make
«Hot chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517902 (bản sửa đổi 10540578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have a pair of colored lines on either side of the body.
Từ trong câu: pair, color, line, either, side, body
«Rohanixalus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020967 (bản sửa đổi 10453121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is color on the sides of the body that shows when the frog jumps.
Từ trong câu: jump, color, side, body, show, frog
«Silverstoneia dalyi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114343 (bản sửa đổi 9606994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng color
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ color
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ color trong kho câu?
- Kho câu có 4.091 câu có từ color hoặc các dạng của từ, trích từ 2.583 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ color xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ color gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.228 câu, rồi Bậc B1 với 725 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ color?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ color: Quá khứ đơn (364 câu), Câu phủ định (302 câu), can và could (289 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.