Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clinic”

133 câu thật có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clinic nghĩa là phòng khám. clinic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medical establishment run by a group of medical specialists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clinic

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Family members, friends, clinics, or courts can make sure that alcoholics take their disulfiram.

    Từ trong câu: clinic, family, member, friend, court, make, sure, alcoholic

    «Disulfiram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533412 (bản sửa đổi 10898666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The clinic were he worked was for poor patients, that could not afford a doctor.

    Từ trong câu: clinic, afford, work, poor, patient, doctor

    «Heinrich Hoffmann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246650 (bản sửa đổi 10701953). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As Sommers was leaving, Lindsay called out over his shoulder, "And can you take the clinic, Saturday?

    Từ trong câu: clinic, leave, call, out, shoulder, take, saturday

    Robert Herrick, The Web of Life. Nguồn: Project Gutenberg #7828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several other private clinics can be found here.

    Từ trong câu: clinic, several, private, find

    «Kilifi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1232891 (bản sửa đổi 10787721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could not have imagined that the young girl was reading a volume of reports of clinics and longing to be elsewhere.

    Từ trong câu: clinic, imagine, young, girl, read, volume, report, long

    Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is a clinic where any mother can bring children for inoculations, or preventive health measures.

    Từ trong câu: preventive, clinic, mother, bring, child, health, measure

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can then speak fluently in the speech clinic, when you mentally concentrate on each skill.

    Từ trong câu: fluently, mentally, clinic, speak, speech, concentrate, skill

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Fluency-Shaping Therapy/Motor Learning and Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67902 (bản sửa đổi 4627068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can also be transferred to databases for archival and transmission throughout hospitals and clinics.

    Từ trong câu: archival, transfer, database, transmission, throughout, hospital, clinic

    «Basic Physics of Digital Radiography/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465437 (bản sửa đổi 4375579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a writer in the humanities, you can also conduct interviews, surveys, polls, and observation clinics.

    Từ trong câu: poll, writer, humanity, conduct, interview, survey, observation, clinic

    «Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mrs. R.'s case belongs to one of three classes of mental disease which such a clinic can benefit--the incipient type.

    Từ trong câu: incipient, mr, be, case, belong, class, mental, disease

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clinic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mayo clinic93 lần
outpatient clinic29 lần
psychiatric clinic39 lần
audiology clinic26 lần
cleveland clinic44 lần
abortion clinic24 lần
dimes clinic11 lần
dental clinic13 lần
veterinary clinic9 lần
rehab clinic6 lần
pediatric clinic6 lần
guidance clinic26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinic trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clinic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinic: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.