Câu tiếng Anh có từ “clinic”
133 câu thật có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clinic nghĩa là phòng khám. clinic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medical establishment run by a group of medical specialists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clinic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She was headed for the new clinic, which was exactly where I wanted to go.
Từ trong câu: clinic, head, new, exactly, want, go
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
These clinics must not be confused with the white enameled rooms which we associate with the term in America.
Từ trong câu: clinic, confuse, white, room, associate, term
Margaret Sanger, Woman and the New Race. Nguồn: Project Gutenberg #8660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later an operation which he witnessed in a clinic at the hospital sickened him so thoroughly that he declined to attend further operations.
Từ trong câu: clinic, late, operation, witness, hospital, thoroughly, decline, attend
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each subject treated shows the profound and masterly manner in which its details have been garnered by him from the only reliable source of such knowledge, the hospital clinic.
Từ trong câu: clinic, subject, treat, show, profound, manner, detail, reliable
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her office is a human welfare clinic to which women of all classes, ages, nationalities go for advice, occasionally without even return carfare.
Từ trong câu: welfare, clinic, nationality, office, human, woman, class, age
Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mom is clearly the most worried, which is common in outpatient clinics.
Mẹ rõ ràng là người lo lắng nhất, điều này thường xảy ra ở các phòng khám ngoại trú.
Từ trong câu: outpatient, mom, clearly, worried, common, clinic
«Evidence-based assessment/Vignettes/Ty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249204 (bản sửa đổi 2540235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mrs. R.'s case belongs to one of three classes of mental disease which such a clinic can benefit--the incipient type.
Từ trong câu: incipient, mr, be, case, belong, class, mental, disease
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clinic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mayo clinic | 93 lần |
| outpatient clinic | 29 lần |
| psychiatric clinic | 39 lần |
| audiology clinic | 26 lần |
| cleveland clinic | 44 lần |
| abortion clinic | 24 lần |
| dimes clinic | 11 lần |
| dental clinic | 13 lần |
| veterinary clinic | 9 lần |
| rehab clinic | 6 lần |
| pediatric clinic | 6 lần |
| guidance clinic | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinic trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clinic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinic: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.