Câu tiếng Anh có từ “clinic”
133 câu thật có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clinic nghĩa là phòng khám. clinic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medical establishment run by a group of medical specialists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clinic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The clinic was interrupted by the crisp voice of Nora: "Dinner is served!"
Từ trong câu: clinic, interrupt, crisp, voice, dinner, serve
Rupert Hughes, In a Little Town. Nguồn: Project Gutenberg #29561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His death was confirmed by doctors at the emergency clinic.
Từ trong câu: clinic, death, confirm, doctor, emergency
«Former Yugoslavian footballer Stjepan Bobek dies aged 86», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=202123 (bản sửa đổi 4818360). · English Wikinews · CC BY 2.5
Each subject treated shows the profound and masterly manner in which its details have been garnered by him from the only reliable source of such knowledge, the hospital clinic.
Từ trong câu: clinic, subject, treat, show, profound, manner, detail, reliable
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was in town for part of a free childrens basketball clinic being run by the Trail Blazers.
Anh ấy đang ở thị trấn để tham gia một phòng khám bóng rổ dành cho trẻ em miễn phí do Trail Blazers điều hành.
Từ trong câu: basketball, clinic, town, part, free, run, trail
«Kevin Duckworth, former NBA All-star and Trail Blazer dies age 44», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112047 (bản sửa đổi 4820910). · English Wikinews · CC BY 2.5
Small clinics are run by one or more general practitioners or practice managers.
Từ trong câu: practitioner, small, clinic, run, general, practice, manager
«Clinic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92033 (bản sửa đổi 10126170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clinic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mayo clinic | 93 lần |
| outpatient clinic | 29 lần |
| psychiatric clinic | 39 lần |
| audiology clinic | 26 lần |
| cleveland clinic | 44 lần |
| abortion clinic | 24 lần |
| dimes clinic | 11 lần |
| dental clinic | 13 lần |
| veterinary clinic | 9 lần |
| rehab clinic | 6 lần |
| pediatric clinic | 6 lần |
| guidance clinic | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinic trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clinic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinic: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.