Câu tiếng Anh có từ “clinic”
133 câu thật có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clinic nghĩa là phòng khám. clinic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medical establishment run by a group of medical specialists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clinic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At his side is Mr. Babinski, chief of the clinic, supporting a person afflicted with hysteria.
Từ trong câu: clinic, hysteria, side, mr, chief, support, person
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clinic was vandalized earlier this month.
Từ trong câu: vandalize, clinic, early, month
«Controversial U.S. abortion doctor shot dead in Kansas church», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127199 (bản sửa đổi 4816215). · English Wikinews · CC BY 2.5
Small clinics are run by one or more general practitioners or practice managers.
Từ trong câu: practitioner, small, clinic, run, general, practice, manager
«Clinic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92033 (bản sửa đổi 10126170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Police evacuated the clinic, and cordoned off the clinic and nearby medical offices.
Từ trong câu: cordon, police, evacuate, clinic, off, nearby, medical, office
«Gunman attacks Planned Parenthood clinic, killing three, before surrendering», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2612605 (bản sửa đổi 4819191). · English Wikinews · CC BY 2.5
They can also be transferred to databases for archival and transmission throughout hospitals and clinics.
Từ trong câu: archival, transfer, database, transmission, throughout, hospital, clinic
«Basic Physics of Digital Radiography/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465437 (bản sửa đổi 4375579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clinic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mayo clinic | 93 lần |
| outpatient clinic | 29 lần |
| psychiatric clinic | 39 lần |
| audiology clinic | 26 lần |
| cleveland clinic | 44 lần |
| abortion clinic | 24 lần |
| dimes clinic | 11 lần |
| dental clinic | 13 lần |
| veterinary clinic | 9 lần |
| rehab clinic | 6 lần |
| pediatric clinic | 6 lần |
| guidance clinic | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinic trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clinic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinic: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.