Câu tiếng Anh có từ “clinic”
133 câu thật có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clinic nghĩa là phòng khám. clinic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medical establishment run by a group of medical specialists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clinic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In Nyapaṟi, there is an art centre and a health clinic.
Từ trong câu: clinic, art, center, health
«Nyapari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368164 (bản sửa đổi 8404504). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hospitals and clinics were damaged or closed, and there were not enough doctors or medical care.
Từ trong câu: clinic, hospital, damage, close, enough, doctor, medical, care
«Hay´at Tahrir al-Sham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074813 (bản sửa đổi 10994452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a school, a health clinic, and a small shopping area.
Từ trong câu: clinic, school, health, small, shop, area
«Gnowangerup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220576 (bản sửa đổi 10517535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a school, a general store and a health clinic.
Từ trong câu: clinic, school, general, store, health
«Amata, South Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368011 (bản sửa đổi 8919688). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were no armed guards or automatic probes in the clinic.
Từ trong câu: clinic, arm, guard, automatic, probe
Irving E., Jr. Cox, The Cartels Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #31062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a health clinic and a police station.
Từ trong câu: clinic, health, police, station
«Umuwa, South Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367997 (bản sửa đổi 10894819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the clinic there were no attacks, and there was nothing epileptic to discern in the make-up of the patient.
Từ trong câu: clinic, attack, nothing, make, up, patient
Elmer Ernest Southard, Shell-shock and other neuropsychiatric problems. Nguồn: Project Gutenberg #52105. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clinic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mayo clinic | 93 lần |
| outpatient clinic | 29 lần |
| psychiatric clinic | 39 lần |
| audiology clinic | 26 lần |
| cleveland clinic | 44 lần |
| abortion clinic | 24 lần |
| dimes clinic | 11 lần |
| dental clinic | 13 lần |
| veterinary clinic | 9 lần |
| rehab clinic | 6 lần |
| pediatric clinic | 6 lần |
| guidance clinic | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinic trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clinic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinic: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.