Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clinic”

133 câu thật có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clinic nghĩa là phòng khám. clinic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medical establishment run by a group of medical specialists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clinic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She has established a clinic for women in Berlin, something very badly needed there.

    Từ trong câu: clinic, establish, woman, something, badly, need

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The parents have taken him to other speech clinics, without success.

    Từ trong câu: clinic, parent, take, speech, success

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Teenage Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67645 (bản sửa đổi 3357451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So you discover that you have dropped into a grewsome clinic.

    Từ trong câu: clinic, discover, drop

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each subject treated shows the profound and masterly manner in which its details have been garnered by him from the only reliable source of such knowledge, the hospital clinic.

    Từ trong câu: clinic, subject, treat, show, profound, manner, detail, reliable

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She self-referred to the outpatient clinic because she has been having a lot of trouble with attention and focusing on course material.

    Từ trong câu: outpatient, self, refer, clinic, because, lot, trouble, attention

    «Evidence-based assessment/Vignettes/Lea», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220519 (bản sửa đổi 2379441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He continued sympathetically, "You consulted me because you don't believe they have been honest with you at the psychiatric clinic, didn't you?"

    Từ trong câu: psychiatric, continue, consult, because, believe, honest, clinic

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Should doctors and scientists refrain from expressing skepticism about theories of colleagues in other fields?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216925 (bản sửa đổi 2010450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile, hospitals have begun cancelling elective surgery and outpatient clinics.

    Từ trong câu: elective, meanwhile, hospital, begin, cancel, surgery, outpatient, clinic

    «New Zealand radiographers plan to strike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53958 (bản sửa đổi 4822918). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The medical students welcomed this move and have decided to start running parallel outpatient clinics from tomorrow onwards.

    Từ trong câu: outpatient, medical, student, welcome, move, decide, start, run

    «Indian Supreme Court issues notice to government over quota issue», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41885 (bản sửa đổi 4404363). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng clinic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mayo clinic93 lần
outpatient clinic29 lần
psychiatric clinic39 lần
audiology clinic26 lần
cleveland clinic44 lần
abortion clinic24 lần
dimes clinic11 lần
dental clinic13 lần
veterinary clinic9 lần
rehab clinic6 lần
pediatric clinic6 lần
guidance clinic26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinic trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ clinic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clinic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinic: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.