Câu tiếng Anh có từ “chunk”
130 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chunk
Once the anchors are ready the surface is meshed in longitudinal chunks.
Từ trong câu: longitudinal, once, anchor, ready, surface, mesh, chunk
«OpenVOGEL/SourceCode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394205 (bản sửa đổi 3709858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Picture depicts the end result of one of the methods we used during our chunking analysis.
Từ trong câu: depict, picture, end, result, method, use, chunk, analysis
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/550 cjf», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118233 (bản sửa đổi 2111215). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Blogging Handbook also uses an eBook approach with short chunks of content alongside a list of topics.
Từ trong câu: e-book, blog, handbook, use, approach, short, chunk, content
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hypertext is a technological medium focused on curating atomic information chunks and linking them into larger, non-linear structures.
Từ trong câu: curate, technological, medium, focus, atomic, information, chunk, link
«DesignWriteStudio/Course/StudentPages/David/1.1 Defining Hypertext», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328894 (bản sửa đổi 2803243). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then a patch of flame plummeted onto the floor beside her, and soon chunks of burning straw were raining about her.
Từ trong câu: plummet, patch, flame, floor, beside, soon, chunk, burn
Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A tool called a lexical analyzer reads the input file and converts chunks of text into things called "tokens".
Từ trong câu: lexical, tool, call, read, input, file, convert, chunk
«Parrot Virtual Machine/Parrot Compiler Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152999 (bản sửa đổi 4448824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Paragraphs help readers make their way through prose writing by presenting it in manageable chunks.
Từ trong câu: prose, paragraph, help, reader, make, way, write, present
«Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
For example, “concert”, “February”, “strawberry”, “Starbucks”, “mailbox”, “short-term”, “learning”, and “chunking”.
Từ trong câu: mailbox, example, concert, february, strawberry, short, term, learn
«Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the lessons below, you'll be introduced to aspects of Sumerian grammar in (hopefully) bite sized chunks.
Từ trong câu: hopefully, lesson, below, introduce, aspect, grammar, bite, size
«Sumerian/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63075 (bản sửa đổi 4286223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Prosecutors and investigators concluded that as Concorde struck the part on takeoff a tyre burst and ripped apart, sending chunks of rubber flying.
Các công tố viên và điều tra viên kết luận rằng khi Concorde va vào bộ phận này khi cất cánh, một chiếc lốp đã bị nổ và bung ra, khiến nhiều mảnh cao su bay ra ngoài.
Từ trong câu: takeoff, investigator, conclude, strike, part, burst, rip, apart
«Concorde crash trial begins», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=151757 (bản sửa đổi 4816141). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng chunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- manageable chunk16 lần
- ker chunk8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.