E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chunk”

130 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chunk

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The reason this is used to improve search times, as the chunks eliminate the need to look through more records than necessary.

    Từ trong câu: chunk, reason, use, improve, search, time, eliminate, need

    «A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 2/Organisation and structure of data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398987 (bản sửa đổi 4368513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I went to some neighbors to get a chunk of fire and they told me to go back to my folks because I was free.

    Từ trong câu: chunk, go, neighbor, get, fire, tell, back, folk

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The market wants the pineapple chunks in their own juice in ring pull cans one year and the next in glass jars.

    Từ trong câu: pineapple, market, want, chunk, juice, ring, pull, can

    «Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chunk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
manageable chunk16 lần
ker chunk8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.