Câu tiếng Anh có từ “chunk”
140 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chunk
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were two pots swinging over the blazing fire and she was cutting chunks of rabbit and potato into one.
Từ trong câu: chunk, pot, swing, blaze, fire, cut, rabbit, potato
Peter Burchard, North by night. Nguồn: Project Gutenberg #69865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By now, large chunks of UNIX code had been created that were not AT&T's, and were being sold by others.
Từ trong câu: chunk, now, large, code, create, sell, other
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then a patch of flame plummeted onto the floor beside her, and soon chunks of burning straw were raining about her.
Từ trong câu: plummet, patch, flame, floor, beside, soon, chunk, burn
Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| manageable chunk | 16 lần |
| ker chunk | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.