Câu tiếng Anh có từ “chunk”
130 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chunk
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Of which, these include various chunking mechanisms, goal setting theory and various case studies.
Từ trong câu: chunk, include, various, mechanism, goal, set, theory, case
«Motivation and emotion/Book/2022/Chunking and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286295 (bản sửa đổi 2804212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some were successful in getting chunks of black bread which they ravenously devoured.
Từ trong câu: chunk, successful, get, black, bread
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can contain chunks of fruit which are solids.
Từ trong câu: chunk, contain, fruit, solid
«Jam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38618 (bản sửa đổi 10143771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a packet-switching network, digital information is carried in small chunks called packets, each of which contains a fixed number of bytes.
Từ trong câu: chunk, packet, switch, network, digital, information, carry, small
«WikiJournal of Science/A Survey on Internet Protocol version 4 (IPv4)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270734 (bản sửa đổi 2581900). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What differentiates some chunks from others is the method in which the chunk was created.
Từ trong câu: differentiate, chunk, other, method, create
«Motivation and emotion/Book/2022/Chunking and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286295 (bản sửa đổi 2804212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thirdly, chunking is a method in which we can make tasks easier and more efficient.
Từ trong câu: thirdly, chunk, method, make, task, easy, efficient
«Motivation and emotion/Book/2022/Chunking and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286295 (bản sửa đổi 2804212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| manageable chunk | 16 lần |
| ker chunk | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.