Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chunk”

140 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chunk

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are two useful keyboard shortcuts for adding and removing chunks of comments.

    Từ trong câu: chunk, useful, keyboard, add, remove, comment

    «MATLAB Programming/Comments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88769 (bản sửa đổi 3333697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile, there is a most irritating chunk of Sallust to be prepared for the morn.

    Từ trong câu: chunk, meanwhile, irritate, prepare

    Andrew H. Walpole, The Black Star: A School Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #67534. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a glowing wood stove in the room and a big, chintz-covered box beside it, full of “chunks.”

    Từ trong câu: chunk, wood, stove, room, big, cover, box, beside

    Annie Roe Carr, Nan Sherwood at Pine Camp; Or, The Old Lumberman's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #2691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were two pots swinging over the blazing fire and she was cutting chunks of rabbit and potato into one.

    Từ trong câu: chunk, pot, swing, blaze, fire, cut, rabbit, potato

    Peter Burchard, North by night. Nguồn: Project Gutenberg #69865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next you clawed hold of a piece of bread and a chunk of tongue, and gnawed first one and then the other--knives and forks there were none.

    Từ trong câu: chunk, next, hold, piece, bread, tongue, gnaw, first

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The load function will return the compiled chunk as a function if there is no syntactic error.

    Từ trong câu: syntactic, load, function, return, compile, chunk, error

    «Lua Programming/Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243201 (bản sửa đổi 4446167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chunk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
manageable chunk16 lần
ker chunk8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.