E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chunk”

130 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The system retrieves relevant chunks from a corpus and feeds them into the generation context.

    Từ trong câu: corpus, system, retrieve, relevant, chunk, feed, generation, context

    «DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The multiuse city intersperses the different services throughout the city in smaller chunks.

    Từ trong câu: intersperse, city, different, service, throughout, small, chunk

    «Lentis/Pedestrians and Walkability in Cities and Suburbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305965 (bản sửa đổi 4338314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once the anchors are ready the surface is meshed in longitudinal chunks.

    Từ trong câu: longitudinal, once, anchor, ready, surface, mesh, chunk

    «OpenVOGEL/SourceCode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394205 (bản sửa đổi 3709858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chunk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • manageable chunk16 lần
  • ker chunk8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.