Câu tiếng Anh có từ “chunk”
140 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chunk
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It had to be split up into smaller chunks.
Từ trong câu: chunk, split, up, small
«AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A chunk of scrap weighing four or five hundred pounds struck his leg and so crushed it that it had to be amputated.
Từ trong câu: chunk, weigh, four, five, hundred, pound, strike, leg
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dey jes' poured de peas on de chunks of cornbread what dey had crumbled in de trough, and us had to mussel 'em out.
Từ trong câu: chunk, pour, pea, crumble, they, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| manageable chunk | 16 lần |
| ker chunk | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.