Câu tiếng Anh có từ “chunk”
140 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chunk
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
One can avoid this by splitting the contents of the module into smaller chunks.
Từ trong câu: chunk, avoid, split, content, module, small
«Programming Language Concepts Using C and C++/Generic Containers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304946 (bản sửa đổi 4652408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Balloons can only be popped in groups of two or more (chunks) like-colored balloons.
Từ trong câu: chunk, balloon, pop, group, like, color
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/550 cjf», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118233 (bản sửa đổi 2111215). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But what if you can't scare it up this time, in one chunk?
Từ trong câu: chunk, scare, up, time
Fredric Brown, Knock three-one-two. Nguồn: Project Gutenberg #70944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Breaking down information into chunks you can deal with is absolutely vital to understanding and remembering.
Từ trong câu: chunk, break, down, information, deal, absolutely, vital, understand
«Intelligence Intensification/Information Sifting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7114 (bản sửa đổi 4669121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A chunk can be stored in a file or in a string inside the host program.
Từ trong câu: chunk, store, file, string, inside, host, program
«Lua Programming/Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243201 (bản sửa đổi 4446167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The load function can be used to load a chunk.
Từ trong câu: chunk, load, function, use
«Lua Programming/Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243201 (bản sửa đổi 4446167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can contain chunks of fruit which are solids.
Từ trong câu: chunk, contain, fruit, solid
«Jam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38618 (bản sửa đổi 10143771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another one started to run behind the foundry, and they were after him, and throwing stones and chunks of iron and cinder and anything they could get.
Từ trong câu: chunk, another, start, run, behind, throw, stone, iron
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, chunking is a method in which we can make tasks easier and more efficient.
Từ trong câu: thirdly, chunk, method, make, task, easy, efficient
«Motivation and emotion/Book/2022/Chunking and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286295 (bản sửa đổi 2804212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Flash memory can only erase an entire chunk, or "sector", of memory at a time.
Từ trong câu: erase, flash, memory, entire, chunk, sector, time
«Flash memory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22358 (bản sửa đổi 10717637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| manageable chunk | 16 lần |
| ker chunk | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.