E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chunk”

130 câu thật có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chunk nghĩa là đoạn. chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chunk

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • They wouldn't do it; so the soldiers made them bring them a chunk of fire.

    Từ trong câu: chunk, soldier, make, bring, fire

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, please do not simply copy-and-paste large chunks from other projects.

    Từ trong câu: chunk, however, please, simply, copy, large, project

    «Learning tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94087 (bản sửa đổi 1039957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But what if you can't scare it up this time, in one chunk?

    Từ trong câu: chunk, scare, up, time

    Fredric Brown, Knock three-one-two. Nguồn: Project Gutenberg #70944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, chunking or tearing of the foam is usually not a concern .

    Từ trong câu: chunk, therefore, tear, usually, concern

    «Design for the Environment/Office Chair Foam», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54594 (bản sửa đổi 2722041). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Meantime the outcry for Chunk increased, and Miss Lou was troubled that he did not respond.

    Trong khi đó, sự phản đối dành cho Chunk ngày càng tăng, và cô Lou cảm thấy bối rối vì anh ta không đáp lại.

    Từ trong câu: chunk, meantime, increase, miss, trouble, respond

    Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By now, large chunks of UNIX code had been created that were not AT&T's, and were being sold by others.

    Từ trong câu: chunk, now, large, code, create, sell, other

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She thought she had never tasted anything in her life so delicious as that chunk of antelope-steak, gritty with cinders, and flavoured with smoke.

    Từ trong câu: chunk, steak, think, never, taste, anything, life, delicious

    Cynthia Stockley, Wild Honey: Stories of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #37259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They cut a chunk er beef and drop 't into a pot to bile, and bile her three days, and then don't have noth'n' else for three weeks."

    Từ trong câu: chunk, cut, beef, drop, not, pot, day, else

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Zany," she said, "sit in the dark there, and do not speak or let Chunk know you are here, unless permitted."

    "Zany," cô ấy nói, "ngồi trong bóng tối ở đó và không nói hoặc cho Chunk biết bạn đang ở đây, trừ khi được phép."

    Từ trong câu: zany, sit, dark, speak, let, chunk, know, unless

    Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chunk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
manageable chunk16 lần
ker chunk8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chunk trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ chunk hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chunk: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.