Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “when”

66 câu thật có từ when hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: when là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • And when do you expect to be able to keep a wife?”

    Từ trong câu: expect, when, able, keep, wife

    Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was when the ices appeared that matters came to a crisis.

    Từ trong câu: ice, crisis, when, appear, matter, come

    Violet Jacob, The fortune-hunters, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #79699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And there is one bad thing about folks," said Karl; "they never come home when you think they will.

    Từ trong câu: folk, there, when, bad, thing, never, come, home

    Pansy, Christie's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #79517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since it relates to the problem of when I dialed his number.

    Từ trong câu: number, dial, since, when, problem, i, relate, his

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But even this brought no solution, and he was still pondering deeply when Parker came up to announce lunch.

    Từ trong câu: but, even, ponder, when, bring, announce, lunch, deeply

    P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When his tongue is once going nothing can stop it.

    Từ trong câu: tongue, once, can, stop, go, when, nothing

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My mother, when she was dying in the big city, leaving me all alone, put me in his charge, you know."

    Từ trong câu: die, leave, know, big, my, mother, all, when

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should be a positive rule that all goods shall be checked when they are placed in the cases.

    Từ trong câu: goods, place, rule, in, shall, should, check, case

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Heaven is my witness, I never had a thought of harm to her when I went after her in Cross street.

    Từ trong câu: witness, cross, heaven, after, my, never, think, thought

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He began teaching at the age of fifteen, and when little over twenty was made professor of elocution and poetry at Seville university.

    Từ trong câu: university, little, age, begin, poetry, teaching, over, twenty

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng when

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ when

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ when trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ when hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ when xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ when gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ when?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ when: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.