Câu tiếng Anh có từ “when”
116 câu thật có từ when hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: when nghĩa là khi nào (từ để hỏi); vào lúc mà, khi (liên từ/trạng từ quan hệ chỉ thời gian). when là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at what time; at or during the time that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ when
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
By moonlight—the moon shines in all night when there is a moon—I wouldn’t know it was the same paper.
Từ trong câu: moonlight, when, shine, same, moon, night, know, paper
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There is a kind of fate in this,” he observed when I had done.
Từ trong câu: do, fate, when, observe, is, kind, done
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And there is one bad thing about folks," said Karl; "they never come home when you think they will.
Từ trong câu: folk, there, when, bad, thing, never, come, home
Pansy, Christie's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #79517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the breeze was fresh, there was some relief from insect persecution, but a lull made the attacks insupportable.
Từ trong câu: but, was, insect, fresh, when, persecution, from, some
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So that when you did get the information about Ruby's car, you also got the information that there was a dog in it?
Từ trong câu: it, so, did, about, get, when, dog, information
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most times people are inclined to exaggerate events of the day, but there are occasions when generations of men underestimate the significance of events.
Từ trong câu: the, times, day, of, man, event, generation, be
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng when
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ when
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ when trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ when hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ when xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ when gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ when?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ when: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.