Câu tiếng Anh có từ “when”
116 câu thật có từ when hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: when nghĩa là khi nào (từ để hỏi); vào lúc mà, khi (liên từ/trạng từ quan hệ chỉ thời gian). when là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at what time; at or during the time that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ when
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Of course, I couldn't understand them when they spoke to each other in Russian.
Từ trong câu: course, understand, when, each, speak, other
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he saw her sorry plight, he was so affected that he could not speak.
Từ trong câu: saw, sorry, when, affect, speak
Clare I., 1868?-1951 Macdonald, Recollections of Juliana. Nguồn: Project Gutenberg #79544. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the time comes in the autumn for taking them in doors, the work can be done in half the time.
Từ trong câu: can, half, autumn, come, when, door, take, them
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You cannot think how much he enjoyed himself when he was with you!
Từ trong câu: can, think, how, himself, enjoy, when, much
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Can't you women ever understand when a man is kidding you?
Từ trong câu: kid, man, woman, ever, understand, when
P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When his tongue is once going nothing can stop it.
Từ trong câu: tongue, once, can, stop, go, when, nothing
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng when
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ when
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ when trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ when hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ when xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ when gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ when?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ when: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.