Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “when”
66 câu thật có từ when hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: when là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ when
Where were you when you heard the sound "I've got him"?
Từ trong câu: where, get, when, hear, sound
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Let her come--let her come--when she is with me, I pass my only happy hours."
Từ trong câu: only, my, come, when, let, her, happy, me
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the beginning of April he stood one night outside the Pattison gate, when he saw her.
Từ trong câu: april, gate, stand, night, when, beginning, begin, outside
M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I visited peoples they laughed at me because I got a round black mark round my mouth.
Từ trong câu: visit, mouth, laugh, because, when, round, people, get
Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They use these books when they pray; they showed me some of them, which appeared to be written in Hebrew.
Từ trong câu: book, written, use, show, write, when, appear, pray
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they had enough, one that was better than all was added.
Từ trong câu: good, was, one, enough, all, they, when, have
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng when
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ when
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ when trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ when hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ when xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ when gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ when?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ when: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.