Câu tiếng Anh có từ “when”
66 câu thật có từ when hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: when nghĩa là khi nào (từ để hỏi); vào lúc mà, khi (liên từ/trạng từ quan hệ chỉ thời gian). when là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at what time; at or during the time that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ when
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When Confucius made Shunju, he said, “It is this book through which the public will know me.
Từ trong câu: will, which, he, public, when, say, make, book
Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They use these books when they pray; they showed me some of them, which appeared to be written in Hebrew.
Từ trong câu: book, written, use, show, write, when, appear, pray
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I look dis way I see on a white house's front a large bord, with some gilded letters, which say, 'Seminary for Young Ladies.'
Từ trong câu: on, young, way, white, look, which, when, i
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In every man's memory, with the hours when life culminated, are usually associated certain books which met his views.
Từ trong câu: book, memory, certain, the, view, which, be, when
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He says, when these Indians travelled in very cold weather, they carried in their hands a firebrand, with which they kept themselves warm.
Từ trong câu: keep, travel, carry, very, themselves, cold, these, when
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he theorized--which he rarely did--his speculations had an awkward trick of turning out right.
Từ trong câu: awkward, speculation, did, which, he, turning, turn, trick
John Taine, White Lily. Nguồn: Project Gutenberg #79804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng when
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ when
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ when trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ when hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ when xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ when gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ when?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ when: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.