E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “when”

66 câu thật có từ when hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: when nghĩa là khi nào (từ để hỏi); vào lúc mà, khi (liên từ/trạng từ quan hệ chỉ thời gian). when là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at what time; at or during the time that. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ when

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng when

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
time when33.229 lần
day when28.046 lần
moment when15.587 lần
night when14.207 lần
morning when12.393 lần
days when11.705 lần
especially when9.903 lần
times when9.154 lần
evening when8.927 lần
when mr11.382 lần
when suddenly7.015 lần
come when8.530 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ when

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ when trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ when hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ when xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ when gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ when?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ when: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.