Câu tiếng Anh có từ “when”
183 câu thật có từ when hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: when nghĩa là khi nào (từ để hỏi); vào lúc mà, khi (liên từ/trạng từ quan hệ chỉ thời gian). when là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at what time; at or during the time that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ when
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
What other thing was in your brave brain when you donned your armour, friend?'
Từ trong câu: brain, when, brave, your, friend, other, thing
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When would he be like the fellows in poetry and rhetoric?
Từ trong câu: rhetoric, when, fellow, poetry, like
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the procession came opposite to Alice, they all stopped and looked at her, and the Queen said severely “Who is this?”
Từ trong câu: opposite, when, severely, come, stop, look, queen
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where were you when you heard the sound "I've got him"?
Từ trong câu: where, get, when, hear, sound
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What might appear when that hazy curtain was altogether withdrawn?
Từ trong câu: withdrawn, withdraw, when, what, might, appear, that, altogether
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where had they fled when the next morning I awoke?
Từ trong câu: morning, next, when, where
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why had he not started to shoot it out when I had one hand busy gathering up the pasteboards?
Từ trong câu: busy, one, shoot, when, gather, it, start, out
Erle Stanley Gardner, The Devil's deputy. Nguồn: Project Gutenberg #79595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they apply the brake to a train, the train comes to a stop; but what becomes of the motion which it had previously possessed?
Từ trong câu: possessed, become, which, come, when, what, have, brake
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he was gone, Amy, who had been pensive all evening, said suddenly, as if busy over some new idea, “Is Laurie an accomplished boy?”
Từ trong câu: was, over, go, is, an, be, when, have
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What does the whaler do when she meets another whaler in any sort of decent weather?
Từ trong câu: the, in, does, another, any, do, decent, when
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng when
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ when
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ when trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ when hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ when xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ when gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ when?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ when: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.