Câu tiếng Anh có từ “tough”
258 câu thật có từ tough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tough nghĩa là cứng rắn. tough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not given to gentleness or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tough
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Also, their tough skin is sometimes used to make high quality leather, especially for gloves.
Từ trong câu: tough, skin, sometimes, use, make, high, quality, leather
«Capybara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76644 (bản sửa đổi 10887526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Extremely useful for getting through tough areas without fighting monsters, or clearing out chests early.
Từ trong câu: tough, extremely, useful, get, area, fight, monster, clear
«Final Fantasy VI/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426036 (bản sửa đổi 4110769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Later, when the going gets tough, try using bombs, They will make a big difference.
Từ trong câu: tough, late, go, get, try, use, bomb, make
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433428 (bản sửa đổi 4383179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People live through such pain only once; pain comes again, but it finds a tougher surface.
Từ trong câu: tough, surface, pain, people, live, once, come, again
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Action cameras are also made to be more tough than normal video cameras because they are used in rough situations.
Từ trong câu: tough, action, camera, make, normal, video, because, use
«Action camera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613488 (bản sửa đổi 10887924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many a tough-looking fellow with a jumper instead of a shirt has one of the truest hearts that beats.
Từ trong câu: jumper, many, tough, look, fellow, instead, shirt, true
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The decision to immigrate was tough, but the situation in Hungary in the post-war years left little choice for the Lea family.
Từ trong câu: immigrate, decision, tough, situation, post, war, year, leave
«Lea Gottlieb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786605 (bản sửa đổi 10065804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wet through, cold, hungry and physically miserable, but still tough in spirit, we lay there, wishing that all sorts of impossible things would happen.
Từ trong câu: physically, wet, cold, hungry, miserable, still, tough, spirit
Walter, 1866-1961 [Editor] Wood, Soldiers' Stories of the War. Nguồn: Project Gutenberg #52201. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few steaks were cooked for the boys for breakfast, but, as Swiftwater suggested, they found the meat dry and tough and very lean.
Từ trong câu: steak, cook, boy, breakfast, suggest, find, meat, dry
Ralph Victor, The Boy Scouts on the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #26257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tough trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ tough hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tough: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.