Câu tiếng Anh có từ “tough”
258 câu thật có từ tough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tough nghĩa là cứng rắn. tough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not given to gentleness or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tough
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"I had always imagined that they were kind of tough."
Từ trong câu: tough, always, imagine, kind
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Gad, that’s tough!” ejaculated Will, and then we proceeded with our whist, which had been interrupted by this little episode.
Từ trong câu: tough, episode, proceed, interrupt, little
Lucia True Ames Mead, Memoirs of a millionaire. Nguồn: Project Gutenberg #69678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A burly young tough whom Davy had noticed hanging around the opposite corner swaggered up with a cigarette in his mouth.
Từ trong câu: tough, opposite, young, notice, hang, around, corner, up
Edna Payson Brett, A Merry Scout. Nguồn: Project Gutenberg #66888. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our Divisional infantry had cleared Ronssoy after tough fighting, but their farther progress was checked because of the hold-up on the left.
Từ trong câu: tough, clear, fight, far, progress, check, because, hold
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had tried to eat Kadiak bear before, but it has rather a bitter taste, and this one was too tough to be appetizing.
Từ trong câu: tough, try, eat, bear, rather, bitter, taste
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was rather thin with living on moor grass but he was as tough and wiry as if the muscle in his little legs had been made of steel springs.
Từ trong câu: tough, steel, rather, thin, live, moor, grass, muscle
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Tough luck, kid!” he said, after congratulations had been exchanged.
Từ trong câu: kid, exchange, tough, luck, congratulation
Warren H. Miller, The boy explorers in darkest New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #69554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His hair was red, he was younger than they had expected, and, worst of all, he did look tough.
Từ trong câu: bad, hair, did, tough, expect, worst, do, young
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It needed only to shaft them; and this had been done by splicing a pole to each with the tough sipos.
Từ trong câu: splice, need, pole, tough
Mayne Reid, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #35213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Arcot had used a piece of tough, heavy plastic which would resist any corrosion the cold, almost airless world might have to offer.
Từ trong câu: plastic, use, piece, tough, heavy, resist, cold, almost
John W., Jr. Campbell, Islands of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tough trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ tough hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tough: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.