Câu tiếng Anh có từ “tough”
256 câu thật có từ tough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tough nghĩa là cứng rắn. tough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not given to gentleness or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tough
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I just thinkin bout when we come to a certain age, honey, it tough.
Từ trong câu: tough, bout, come, certain, age, honey
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boat ran into a tough thicket of willows with a crash.
Từ trong câu: tough, crash, boat, run, thicket
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Tough Guide to the Rapture of the Nerds.
Từ trong câu: rapture, tough, guide
«Accelerando Technical Companion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32213 (bản sửa đổi 4478676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had the tough fibre of his race; only it was the wrongs of others that called out its tenacity, not his own.
Từ trong câu: tenacity, tough, fiber, race, wrong, other, call, out
C. H. Herford, Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #14618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The animal's flesh is also eaten, although too tough and too strongly flavoured for an European palate.
Từ trong câu: palate, flesh, eat, although, tough, strongly, flavor
Arthur Mangin, The Desert World. Nguồn: Project Gutenberg #43396. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tough trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ tough hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tough: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.