Câu tiếng Anh có từ “tough”
265 câu thật có từ tough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tough nghĩa là cứng rắn. tough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not given to gentleness or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tough
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He fancied it tough, sent away his plate, and has been suffering ever since”.
Từ trong câu: tough, plate, fancy, send, away, suffer, ever, since
Jane Austen, Mansfield Park · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
These monsters are probably the toughest non-boss enemies you have faced so far.
Từ trong câu: tough, monster, probably, non, boss, enemy, face, far
«Final Fantasy IV/Bahamut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428954 (bản sửa đổi 4222349) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’m a tough old fellow, but I’ve got a heart still, I believe.
Từ trong câu: tough, old, fellow, get, heart, still, believe
E. F. Benson, Mrs. Ames · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Perhaps you have given up your case as "too tough a job."
Từ trong câu: tough, perhaps, give, up, case, job
Norval A. Hawkins, Certain Success · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It was a tough job to kill him, but I think I have effected it at last, rather neatly than otherwise.
Từ trong câu: tough, job, kill, otherwise, think, effect, last, rather
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
You've got a tough customer to deal with, and it may be some trouble to git all the property out of his hands.
Từ trong câu: tough, customer, get, deal, trouble, property, out, hand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US
The Nazis made the coast tough with their underwater obstructions, and the sea has been a lot rougher than we’d planned on.
Từ trong câu: underwater, tough, make, coast, sea, lot, rough, plan
Clayton Knight, We Were There at the Normandy Invasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He tries this on very much with me, but I flatter myself he has got a tough nut to crack.
Từ trong câu: flatter, nut, tough, try, much, myself, get, crack
Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Common opinion has long held that sapwood is tougher and more elastic than heartwood, and therefore to be preferred for most purposes.
Từ trong câu: elastic, common, opinion, long, hold, tough, therefore, prefer
Henry H. Gibson, American Forest Trees · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng tough
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tough trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ tough hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tough: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.