Câu tiếng Anh có từ “tough”
258 câu thật có từ tough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tough nghĩa là cứng rắn. tough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not given to gentleness or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tough
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Some of the men are playing out—eight versts more will be tough marching.
Từ trong câu: tough, man, play, out, eight, march
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the villagers will give you hints on the tougher ones though.
Từ trong câu: tough, hint, villager, give, one, though
«Super Mario Sunshine/Pianta Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427108 (bản sửa đổi 4463402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Later, when the going gets tough, try using bombs, They will make a big difference.
Từ trong câu: tough, late, go, get, try, use, bomb, make
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433428 (bản sửa đổi 4383179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Gad, that’s tough!” ejaculated Will, and then we proceeded with our whist, which had been interrupted by this little episode.
Từ trong câu: tough, episode, proceed, interrupt, little
Lucia True Ames Mead, Memoirs of a millionaire. Nguồn: Project Gutenberg #69678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will find it contains not a single trace of wood pulp or fillers but is strong, tough, long-fiber linen.
Từ trong câu: tough, fiber, linen, find, contain, single, trace, wood
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Very well," said the superintendent, "I will give you a class, but I warn you those children are tough and mean and hard to handle."
Từ trong câu: tough, well, superintendent, give, class, warn, child, mean
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tougher laws will determine the disappearance of exactly those facilities, which permitted the progress of the society.
Từ trong câu: disappearance, tough, law, determine, exactly, facilities, permit, progress
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Swans are tough, strong birds who will stand no nonsense from dogs or cats.
Từ trong câu: nonsense, swan, tough, strong, bird, stand, dog, cat
«Swan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21955 (bản sửa đổi 8688330). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The common sheath will be very tough and a slit must first be cut, then it can be torn the length of the incision.
Từ trong câu: incision, common, tough, first, cut, length
Albert John Nunnamaker, Anatomy and Embalming A Treatise on the Science and Art of Embalming, the Latest and Most Successful Methods of Treatment and the General Anatomy Relating to this Subject. Nguồn: Project Gutenberg #49054. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tough trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ tough hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tough: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.