Câu tiếng Anh có từ “slab”
174 câu thật có từ slab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slab nghĩa là phiến đá. slab là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: block consisting of a thick piece of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slab
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Meanwhile, Mirestone had started a fire in the stove and was placing slabs of bacon in the pan.
Từ trong câu: slab, meanwhile, start, fire, stove, place, bacon, pan
Don Peterson, The White Feather Hex. Nguồn: Project Gutenberg #23308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While speaking, Becky had rolled a short, stout log into the water, picked up a light slab, and was ready for the dash.
Trong khi nói, Becky đã lăn một khúc gỗ ngắn và chắc chắn xuống nước, nhặt một phiến đá nhẹ và sẵn sàng lao đi.
Từ trong câu: slab, speak, roll, short, log, water, pick, up
George M. Baker, Running to Waste: The Story of a Tomboy. Nguồn: Project Gutenberg #50246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He pointed to a stone at our feet which had been laid down as a slab, on which the seat was rested, close to the edge of the cliff.
Từ trong câu: slab, point, stone, foot, lay, down, seat, rest
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they had already stopped and turned towards the gray slab.
Từ trong câu: already, slab, stop, turn, toward, gray
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Back slid the metal slab, and the sub saw that he had opened a means of communication with the after conning-tower.
Từ trong câu: con, slab, back, slide, metal, sub, saw, open
Percy F. Westerman, The Rival Submarines. Nguồn: Project Gutenberg #40866. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We paused before a slab of the same crimson stone as that the green dwarf had called the portal, and upon its polished surface weaved the same unnameable symbols.
Từ trong câu: symbol, pause, slab, stone, green, dwarf, call, polish
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would we find the moving slab and, if so, would it be as Throckmartin had described?
Từ trong câu: moving, find, move, slab, describe
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He lies buried beneath a plain slab in the magnificent mausoleum which he had reared at Sikandra, near his capital of Agra.
Từ trong câu: mausoleum, lie, bury, beneath, plain, slab, magnificent, rear
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the moon had risen and its clipped light shone full upon the slab.
Từ trong câu: clip, time, moon, rise, light, shine, full, slab
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In my palm, at the base of my thumb, I had felt the same shock that I had in touching the slab below.
Từ trong câu: palm, feel, thumb, below, same, base, shock, touch
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slab trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ slab hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slab gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slab: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.