Câu tiếng Anh có từ “slab”
174 câu thật có từ slab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slab nghĩa là phiến đá. slab là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: block consisting of a thick piece of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slab
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I pushed the slab really hard but it wouldn’t move.
Từ trong câu: slab, push, really, hard, move
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This well has not in front of it that large blue slab which forms the table for all wells in Belgium.
Từ trong câu: slab, well, front, large, blue, form, table
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But he didn’t move, and he presently produced something that made me drop straight down on the stone slab, as if suddenly to rest.
Từ trong câu: stone, slab, move, produce, something, make, drop, straight
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cleft was spanned by one solid slab of rock not more than two yards wide.
Từ trong câu: solid, span, slab, rock, yard, wide
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slab trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ slab hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slab gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slab: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.