Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slab”

174 câu thật có từ slab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slab nghĩa là phiến đá. slab là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: block consisting of a thick piece of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slab

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Later, wishing to wash-up the slab, discovered that even though his cloth was damp the writing refused to be removed.

    Từ trong câu: slab, late, wish, wash, up, discover, even, though

    «Chromolithography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240896 (bản sửa đổi 4053526) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The circular space between is floored with smooth hard-wood slabs or boards, and the whole made secure and water-tight.

    Từ trong câu: slab, circular, space, floor, smooth, hard, wood, board

    J. C. F. Johnson, Getting Gold: A Gold-Mining Handbook for Practical Men · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Around the edge of the room, where the floor was low, were a number of small storage bins made of thin stone slabs.

    Từ trong câu: slab, bin, storage, around, edge, room, floor, low

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • When the floor was removed the Brass was placed in its proper place on the slab and the whole inscription could then be seen.

    Từ trong câu: slab, floor, remove, brass, place, proper, whole, inscription

    Walter Poole Littlechild, A Short Account of King's College Chapel · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He pointed to a stone at our feet which had been laid down as a slab, on which the seat was rested, close to the edge of the cliff.

    Từ trong câu: slab, point, stone, foot, lay, down, seat, rest

    Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I followed his finger and saw a slab of stone about fifteen feet high and ten wide.

    Từ trong câu: fifteen, follow, finger, saw, slab, stone, foot, high

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • The scientific part is urging me to find some way to get that slab either down or open.

    Từ trong câu: urge, scientific, part, find, way, get, slab, either

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Surprisingly, he found a newly born girl lying on a stone slab of the river bed.

    Từ trong câu: surprisingly, find, newly, bear, girl, lie, stone, slab

    «Kounu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829426 (bản sửa đổi 9433282) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marble slab672 lần
slab sided60 lần
slab of slate46 lần
slab of granite58 lần
slab of marble119 lần
granite slab49 lần
stone slab354 lần
sepulchral slab17 lần
slab of stone247 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slab trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ slab hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slab gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slab: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.