Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slab”

174 câu thật có từ slab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slab nghĩa là phiến đá. slab là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: block consisting of a thick piece of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slab

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "A great boulder has been rolled upon the slab," said he, "as if to weigh it down.

    Từ trong câu: slab, great, roll, weigh, down

    Charles Gilson, Treasure of Kings Being the Story of the Discovery of the "Big Fish," or the Quest of the Greater Treasure of the Incas of Peru.. Nguồn: Project Gutenberg #39399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maybe I have done too much boiling down--making the stuff "thick and slab."

    Từ trong câu: boiling, slab, maybe, much, boil, down, make, stuff

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The slabs of column and basement have grown together by long pressure or molecular adhesion into a coherent whole.

    Từ trong câu: adhesion, molecular, slab, column, basement, grow, together, long

    John Addington Symonds, Sketches and Studies in Italy and Greece, Complete Series I, II, and III. Nguồn: Project Gutenberg #18893. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Monumental Brasses are plates of brass, embedded in stone slabs, which have been placed over graves in the floors of our churches and cathedrals.

    Từ trong câu: embed, brass, plate, stone, slab, place, grave, floor

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a number of cases, part or even the whole of the brasses on a slab have disappeared, but the empty matrix clearly shows the general form of the missing parts.

    Từ trong câu: matrix, number, case, part, even, whole, brass, slab

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marble slab672 lần
slab sided60 lần
slab of slate46 lần
slab of granite58 lần
slab of marble119 lần
granite slab49 lần
stone slab354 lần
sepulchral slab17 lần
slab of stone247 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slab trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ slab hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slab gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slab: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.