Câu tiếng Anh có từ “slab”
174 câu thật có từ slab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slab nghĩa là phiến đá. slab là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: block consisting of a thick piece of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slab
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the roof is a slab which has a small cross graven upon it, and which may have formed part of an altar.
Từ trong câu: slab, roof, small, cross, form, part, altar
Cecil Walter Charles Hallett, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Ripon A Short History of the Church and a Description of Its Fabric. Nguồn: Project Gutenberg #25800. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the head of Walker’s Gully a way may be found to the Low Man, below the immense slabs that crown the north-east buttresses.
Từ đầu Walker's Gully, có thể tìm thấy một con đường dẫn đến Low Man, bên dưới những phiến đá khổng lồ bao quanh các trụ cột phía đông bắc.
Từ trong câu: slab, head, way, find, low, man, below, immense
Owen Glynne Jones, Rock-climbing in the English Lake District Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #56043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Plastic sheeting may be used under slabs or crawl spaces to reduce moisture rising from underground.
Từ trong câu: crawl, slab, plastic, sheet, use, space, reduce, moisture
«Seed Factories/Notes5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289420 (bản sửa đổi 2543459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slab trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ slab hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slab gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slab: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.