Câu tiếng Anh có từ “she”
91 câu thật có từ she hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: she nghĩa là cô ấy, bà ấy, chị ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít giống cái). she là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a woman, girl, or female animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ she
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
They went on their way, but she did not move.
Từ trong câu: she, way, move, go
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hwfa and Mrs. Hwfa Williams had been invited but were not present because "she is in mourning."
Hwfa và bà Hwfa Williams được mời nhưng không có mặt vì “bà đang để tang”.
Từ trong câu: been, she, mr, invite, present, because, mourn
«Social Victorians/People/Williams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276446 (bản sửa đổi 2694587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tut, don't I know?" she added in the same breath, laughing as he laughed.
Từ trong câu: know, breath, same, add, she, laugh
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was careful that she should not be thus encumbered.
Từ trong câu: careful, thus, should, encumber, she
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could not leave right away, so her father caught her again with Watson and beat her bloody again.
Từ trong câu: bloody, could, away, beat, she, leave, right, father
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Martha Turner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300175 (bản sửa đổi 2586135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In her interview, she states "I don't want any more days off 'cause I got no place to go except home."
Từ trong câu: place, home, get, interview, except, she, state, want
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Rosa Lee Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278126 (bản sửa đổi 2535770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At least Peter and Phyllis didn't, for the oncoming rush of the train covered the sound of her voice with a mountain of sound.
Từ trong câu: mountain, rush, cover, voice, least, her, she, train
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was satisfied that she was sprung from the second, if not the first, family.
Từ trong câu: first, satisfied, family, satisfy, spring, second, if, she
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was probably her not firing that enabled her to get so near the enemy as she did.
Từ trong câu: so, probably, did, enable, enemy, get, her, she
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She did not listen, however, and ran home and soon forgot about the poor frog, who was forced to go back into his well again.
Từ trong câu: who, home, poor, about, listen, force, back, she
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I believe she would have cast herself into it had I not restrained her.
Từ trong câu: believe, herself, cast, not, would, into, had, her
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not known this; she had expected that Gilbert would be going to Redmond also.
Từ trong câu: know, not, known, expect, be, go, would, expected
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng she
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ she
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ she trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ she hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ she xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ she gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ she?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ she: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (12 câu), Câu hỏi Yes hoặc No (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.