Câu tiếng Anh có từ “she”
150 câu thật có từ she hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: she nghĩa là cô ấy, bà ấy, chị ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít giống cái). she là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a woman, girl, or female animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ she
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once the employee returns to work, he or she must be restored to the same or equivalent position.
Từ trong câu: she, once, employee, return, work, restore, equivalent, position
«Employment, Worker Protection, and Immigration Law», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0
To Alice I added that I wished her much happiness and that I thought I must be going.
Từ trong câu: happiness, think, she, much, add, wish, go
«Social Victorians/People/Rook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306903 (bản sửa đổi 2722250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The researcher must design her experiment in such a way that there is only one difference between groups being compared: the planned treatments.
Nhà nghiên cứu phải thiết kế thí nghiệm của mình sao cho chỉ có một điểm khác biệt duy nhất giữa các nhóm được so sánh: các phương pháp điều trị đã được lên kế hoạch.
Từ trong câu: plan, compare, experiment, design, researcher, difference, she, treatment
«Experimental Design and Ethics», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
“I am afraid,” returned Emma, sighing, “that I must often have contributed to make her unhappy.”
Từ trong câu: must, afraid, sigh, unhappy, often, have, her, contribute
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Clara must herself decide what you are to call her."
Từ trong câu: must, herself, call, be, to, are, what, decide
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng she
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ she
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ she trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ she hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ she xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ she gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ she?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ she: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (25 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.