E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “she”

47 câu thật có từ she hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: she nghĩa là cô ấy, bà ấy, chị ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít giống cái). she là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a woman, girl, or female animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ she

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Once the employee returns to work, he or she must be restored to the same or equivalent position.

    Từ trong câu: she, once, employee, return, work, restore, equivalent, position

    «Employment, Worker Protection, and Immigration Law», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Are there strategies she could follow that would allow her to avoid her uncle’s fate?

    Từ trong câu: are, avoid, could, allow, she, strategy, follow, fate

    «Why It Matters», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The need to fulfill maternal and survival instincts can also affect her decision to become pregnant.

    Từ trong câu: fulfill, decision, pregnant, survival, she, affect, need, maternal

    «Motivation and emotion/Book/2024/Intentional pregnancy motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307091 (bản sửa đổi 2826982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Susan was quite sea-sick, yet she came on deck.

    Từ trong câu: deck, come, sick, quite, sea, she, yet

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maya notices that she feels threatened, pauses before responding, and later tells Alex that the interaction makes her feel insecure.

    Maya nhận thấy rằng cô ấy cảm thấy bị đe dọa, dừng lại trước khi phản ứng và sau đó nói với Alex rằng sự tương tác khiến cô ấy cảm thấy bất an.

    Từ trong câu: interaction, respond, before, insecure, notice, threaten, tell, she

    «Motivation and emotion/Book/2026/Romantic jealousy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331168 (bản sửa đổi 2832150). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I think after the assassination, I only heard once about her, I just heard she went to New Orleans.

    Từ trong câu: only, once, after, new, think, about, go, hear

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng she

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
she went61.091 lần
she knew58.155 lần
she looked56.891 lần
she saw53.262 lần
she felt50.928 lần
she thought49.386 lần
she asked44.308 lần
though she41.073 lần
for she55.266 lần
she took35.806 lần
she came36.812 lần
she cried34.005 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ she

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ she trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ she hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ she xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ she gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ she?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ she: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.