Câu tiếng Anh có từ “she”
118 câu thật có từ she hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: she nghĩa là cô ấy, bà ấy, chị ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít giống cái). she là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a woman, girl, or female animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ she
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They went on their way, but she did not move.
Từ trong câu: she, way, move, go
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was owned by the Baldwin family, as were her parents.
Cô thuộc sở hữu của gia đình Baldwin, bố mẹ cô cũng vậy.
Từ trong câu: parent, she, own, family
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Lucy Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269394 (bản sửa đổi 2535290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Was Marina free to see anyone she wanted to see?
Từ trong câu: anyone, want, see, she, free
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he have known her if he had seen her.
Từ trong câu: know, known, nor, had, her, she, see
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you not remember how she opened the door for you one night and gave you something to eat?”
Từ trong câu: open, give, night, one, how, she, remember, something
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng she
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ she
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ she trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ she hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ she xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ she gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ she?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ she: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.