E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “she”

47 câu thật có từ she hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: she nghĩa là cô ấy, bà ấy, chị ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít giống cái). she là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a woman, girl, or female animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ she

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • She believed this was an insight into the cycles of life.

    Từ trong câu: cycle, insight, she, believe, life

    «Motivation and emotion/Book/2022/Psilocybin assisted psychotherapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276564 (bản sửa đổi 2532054). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He questioned her clothes, her friendships, and the amount of time she spent alone.

    Từ trong câu: amount, spend, clothes, she, question, friendship, time, alone

    «Motivation and emotion/Book/2025/Coercive control in intimate partner violence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306111 (bản sửa đổi 2831632). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Was she a false goddess, or no goddess at all?

    Từ trong câu: false, or, goddess, all, no, she

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As far as you can remember, is that accurately what she said?

    Từ trong câu: far, can, what, as, accurately, say, she, you

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The researcher must design her experiment in such a way that there is only one difference between groups being compared: the planned treatments.

    Nhà nghiên cứu phải thiết kế thí nghiệm của mình sao cho chỉ có một điểm khác biệt duy nhất giữa các nhóm được so sánh: các phương pháp điều trị đã được lên kế hoạch.

    Từ trong câu: plan, compare, experiment, design, researcher, difference, she, treatment

    «Experimental Design and Ethics», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • She was so anxious to live and she was so happy to be in the United States.

    Từ trong câu: so, unite, anxious, live, united, happy, state, she

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.

    Từ trong câu: die, end, see, come, farewell, as, her, she

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Jewish king had seven hundred wives and three hundred concubines, while Napoleon is contented with one wife, and she older than himself."

    Từ trong câu: three, content, himself, hundred, seven, king, old, she

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She stated it attracted her attention--as she had seen before, so much I remember.

    Từ trong câu: attract, so, see, before, much, as, her, attention

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng she

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
she went61.091 lần
she knew58.155 lần
she looked56.891 lần
she saw53.262 lần
she felt50.928 lần
she thought49.386 lần
she asked44.308 lần
though she41.073 lần
for she55.266 lần
she took35.806 lần
she came36.812 lần
she cried34.005 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ she

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ she trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ she hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ she xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ she gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ she?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ she: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.