Câu tiếng Anh có từ “she”
150 câu thật có từ she hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: she nghĩa là cô ấy, bà ấy, chị ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít giống cái). she là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a woman, girl, or female animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ she
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He took her down as if she had been a canary.
Từ trong câu: her, she, take, down
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hwfa and Mrs. Hwfa Williams had been invited but were not present because "she is in mourning."
Hwfa và bà Hwfa Williams được mời nhưng không có mặt vì “bà đang để tang”.
Từ trong câu: been, she, mr, invite, present, because, mourn
«Social Victorians/People/Williams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276446 (bản sửa đổi 2694587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And, as for Plowden, he had not even known of her return to London.
Từ trong câu: know, known, her, she, return, even
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He suddenly gave her a resounding kiss, which embarrassed me even more than his violence had done.
Từ trong câu: embarrassed, kiss, violence, her, resounding, she, embarrass, suddenly
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he have known her if he had seen her.
Từ trong câu: know, known, nor, had, her, she, see
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She stated it attracted her attention--as she had seen before, so much I remember.
Từ trong câu: attract, so, see, before, much, as, her, attention
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had not known this; she had expected that Gilbert would be going to Redmond also.
Từ trong câu: know, not, known, expect, be, go, would, expected
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had indeed grown, was taller even than her mother.
Từ trong câu: was, mother, be, indeed, tall, even, have, had
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her image had passed into his soul for ever and no word had broken the holy silence of his ecstasy.
Từ trong câu: image, ever, word, break, no, silence, broken, holy
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng she
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ she
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ she trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ she hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ she xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ she gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ she?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ she: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (25 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.