Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sew”

363 câu thật có từ sew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sew nghĩa là khâu. sew là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fasten by sewing; do needlework. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sew

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • If you knit them flat, you have to sew them together afterwards.

    Từ trong câu: sew, knit, flat, together, afterward

    «Machine Knitting/Other garments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192439 (bản sửa đổi 3262961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I just went to the neighbors' when I had to sew.

    Từ trong câu: sew, go, neighbor

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knitting, sewing, reading, writing, ciphering, will be all you will have to teach.

    Từ trong câu: writing, sew, read, write, teach

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before you sew the trousers together, the trousers' legs must have some kind of edge.

    Từ trong câu: trousers, sew, together, leg, kind, edge

    «Machine Knitting/Other garments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192439 (bản sửa đổi 3262961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You must sew them in a kind of immense apron, down the front of my dress.

    Từ trong câu: apron, sew, kind, immense, down, front, dress

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It must be sewn on,” she said, just a little patronisingly.

    Từ trong câu: patronisingly, sew, little

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sewing-machines, bicycles, scissors, knives, and such things have to be watched carefully and oiled.

    Từ trong câu: scissors, bicycle, sew, machine, knife, thing, watch, carefully

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I suppose I must catch it like a cough,” said Biddy, quietly; and went on with her sewing.

    Từ trong câu: cough, catch, sew, suppose, like, quietly, go

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bundle was sewn together, and the doctor had to get out his instrument-case, and cut the stitches with his medical scissors.

    Cái bọc được khâu lại với nhau và bác sĩ phải lấy hộp dụng cụ ra và cắt các mũi khâu bằng kéo y tế.

    Từ trong câu: stitch, scissors, bundle, sew, together, doctor, get, out

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 06. Nguồn: Project Gutenberg #30393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can’t sew a stitch on account of my eyes, so you’ll have to see to the making and mending of their clothes.

    Từ trong câu: stitch, account, clothes, sew, eye, see, make

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “She is a person we have to sew and assist Leah in her housemaid’s work,” continued the widow; “not altogether unobjectionable in some points, but she does well enough.

    Từ trong câu: altogether, assist, person, sew, work, continue, widow, point

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately she knew at once what to do 'It must be sewn on,' she said, just a little patronisingly.

    Từ trong câu: patronisingly, fortunately, know, once, sew, little

    J. M. Barrie, Peter and Wendy. Nguồn: Project Gutenberg #26654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then tea must be got, errands done, and one or two necessary bits of sewing neglected until the last minute.

    Từ trong câu: until, necessary, tea, get, bit, sew, neglect, last

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Somebody, too, must cut off legs, and sew up spouting arteries, and extirpate cancers.

    Từ trong câu: artery, cancer, somebody, cut, off, leg, sew, up

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not know how to play the piano, I cannot draw, I sew dreadfully; I have no capacity; I must be very tiresome."

    Từ trong câu: piano, tiresome, know, play, can, draw, sew, capacity

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sew machine869 lần
sew machines301 lần
sew circle178 lần
neatly sew59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sew trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ sew hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sew: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.