Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sew”

363 câu thật có từ sew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sew nghĩa là khâu. sew là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fasten by sewing; do needlework. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sew

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He decides that he will start making them at school using the sewing machine there.

    Từ trong câu: sew, decide, start, make, school, use, machine

    «My Dress-Up Darling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057049 (bản sửa đổi 10931741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I’ll just fetch a little sewing, and then I’ll sit as long as you please.

    Từ trong câu: sew, fetch, little, sit, long, please

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ye'll need somebody to keep yez straight and to sew up the holes ye'll be shooting into each other."

    Từ trong câu: sew, need, somebody, keep, straight, up, hole, shoot

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She’s the sleepiest concern that ever I saw; sewing, standing, or sitting, that creature will go to sleep, and sleep anywhere and everywhere.

    Từ trong câu: sew, concern, ever, saw, stand, sit, creature, go

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knitting, sewing, reading, writing, ciphering, will be all you will have to teach.

    Từ trong câu: writing, sew, read, write, teach

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And we’ll have the prose of sewing instead of its poetry, won’t we?”

    Từ trong câu: prose, sew, instead, poetry

    Various, The Pansy, November 1886, Vol. 14. Nguồn: Project Gutenberg #49156. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sewn throughout with silk, the seams will not rip or give.

    Từ trong câu: rip, sew, throughout, silk, give

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can’t sew a stitch on account of my eyes, so you’ll have to see to the making and mending of their clothes.

    Từ trong câu: stitch, account, clothes, sew, eye, see, make

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once this part is completed, flip the side, that sewing part will be located inside the pillow.

    Từ trong câu: flip, once, part, complete, side, sew, locate, inside

    «Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo - Back sleepers version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472248 (bản sửa đổi 4473420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sew machine869 lần
sew machines301 lần
sew circle178 lần
neatly sew59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sew trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ sew hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sew: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.