Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rug”

192 câu thật có từ rug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rug nghĩa là tấm thảm. rug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rug

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Teachers can use low bookshelves, tables, and rugs to define areas within a classroom.

    Từ trong câu: rug, teacher, use, low, table, define, area, classroom

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 2/2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114902 (bản sửa đổi 4664237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rug and Mills manufacturing sector can be used as estimation for car mat production.

    Từ trong câu: rug, mill, manufacture, sector, use, estimation, car, production

    «Design for the Environment/Automobile Car Mats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80804 (bản sửa đổi 1817957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Rugs could be made from scraps of worn-out clothing or other fabric.

    Từ trong câu: rug, make, wear, out, clothing, fabric

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Pioneering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101013 (bản sửa đổi 4657490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rugs can be taken outside and shaken out, or even hung over a line and beaten.

    Từ trong câu: rug, take, outside, shake, out, even, hang, line

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Housekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102675 (bản sửa đổi 4287509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cloth from silk can be made into rugs, bedding, or can be used to write or paint on.

    Từ trong câu: rug, cloth, silk, make, bed, use, write, paint

    «Silk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4719 (bản sửa đổi 10949975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "That's the modern and that's the antique; and I'm sure no one but a rug-man could tell the difference between them.

    Từ trong câu: rug, antique, modern, sure, man, tell, difference

    Basil King, The Thread of Flame. Nguồn: Project Gutenberg #45898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The suit in which I had travelled was gone, and also my overcoat and rug; I could find no trace of them anywhere.

    Từ trong câu: overcoat, suit, rug, travel, go, find, trace, anywhere

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could that be Dora . . . that sobbing nondescript in a drenched, dripping dress and hair from which the water was streaming on Marilla’s new coin-spot rug?

    Từ trong câu: nondescript, stream, rug, dress, hair, water, new, coin

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His favorite place was on the brightest spot of a Smyrna rug by the conservatory, where the sunlight fell and he could hear the fountain play.

    Từ trong câu: conservatory, favorite, place, bright, spot, rug, sunlight, fall

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Household baths could only be filled to four inches, rags sewn together to make rugs.

    Từ trong câu: rag, household, bath, fill, four, inch, sew, together

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hearth rug966 lần
persian rug178 lần
oriental rug84 lần
fur rug132 lần
bearskin rug36 lần
railway rug123 lần
braided rug35 lần
possum rug25 lần
skin rug148 lần
turkish rug44 lần
woollen rug28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rug trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ rug hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rug: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.