Câu tiếng Anh có từ “rug”
204 câu thật có từ rug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rug nghĩa là tấm thảm. rug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rug
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
John had gathered several letters from the rug and was examining them on the table.
Từ trong câu: rug, gather, several, letter, examine, table
Ralph Henry Barbour, The Land of Joy. Nguồn: Project Gutenberg #57497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly he saw that dark spots were forming on the great fur rug that sprawled across the black stone floor.
Từ trong câu: rug, sprawl, suddenly, saw, dark, spot, form, great
Samuel R. Delany, Captives of the Flame. Nguồn: Project Gutenberg #41905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Mrs. Errol entered the drawing-room, a very tall, majestic-looking old man was standing on the tiger-skin rug.
Từ trong câu: rug, mrs, enter, draw, room, tall, look, old
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They went into the living-room, behind the studio, where the two children were playing on the big rug before the coal grate.
Từ trong câu: rug, go, live, room, behind, studio, child, play
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I thought I was rubbing my freckle lotion on it, but I must have used that red dye Marilla has for marking the pattern on her rugs,” was the despairing response.
Từ trong câu: response, rug, think, rub, use, red, dye, mark
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could that be Dora . . . that sobbing nondescript in a drenched, dripping dress and hair from which the water was streaming on Marilla’s new coin-spot rug?
Từ trong câu: nondescript, stream, rug, dress, hair, water, new, coin
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Lawyer—the best of old fellows—had, because of his many years and many virtues, the only cushion on deck, and was lying on the only rug.
Từ trong câu: cushion, lawyer, rug, virtue, best, old, fellow, because
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Titus Barrus was sleeping peacefully, curled up in his rugs; Dith was asleep; there was nothing strange about the sea.
Từ trong câu: asleep, sleep, strange, rug, peacefully, nothing, up, sea
Naomi Mitchison, The conquered. Nguồn: Project Gutenberg #79449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he looked down at his small lordship, who was lying on the hearth-rug playing with Dougal.
Từ trong câu: play, look, down, small, lie, rug
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We must get rid of him,” agreed Anne, looking darkly at the subject of their discussion, who was purring on the hearth rug with an air of lamb-like meekness.
Từ trong câu: discussion, get, rid, agree, look, subject, rug, air
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rug trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ rug hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rug: Quá khứ đơn (55 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.