Câu tiếng Anh có từ “rug”
204 câu thật có từ rug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rug nghĩa là tấm thảm. rug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rug
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Pazyryk rug is one of the oldest carpets in the world.
Từ trong câu: rug, old, carpet, world
«Pazyryk rug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526157 (bản sửa đổi 10981605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is not a single thing disturbed in the dining-room or elsewhere, and the cat is sleeping snugly on the best rug.
Từ trong câu: rug, single, thing, disturb, dine, room, elsewhere, cat
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a carpet to the organ we have a rug of the softest Turkey—the tongue, which is glued, as it were, to the floor of the mouth.
Từ trong câu: carpet, rug, turkey, organ, soft, tongue, floor, mouth
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Lawyer—the best of old fellows—had, because of his many years and many virtues, the only cushion on deck, and was lying on the only rug.
Từ trong câu: cushion, lawyer, rug, virtue, best, old, fellow, because
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His favorite place was on the brightest spot of a Smyrna rug by the conservatory, where the sunlight fell and he could hear the fountain play.
Từ trong câu: conservatory, favorite, place, bright, spot, rug, sunlight, fall
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rug trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ rug hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rug: Quá khứ đơn (55 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.